CẤU TRÚC CHÍNH CỦA MÁY

Máy tiện ngang CNC dòng CK611 sử dụng hệ thống CNC SIEMENS hoặc FANUC và hệ thống servo AC số. Hệ thống truyền động chính: Máy tiện dòng D, L, B, H có hộp số tự động hai cấp vô cấp liên tục, dòng E, N có hộp số tay bốn cấp vô cấp và hai trục điều khiển liên kết. Khi khoảng cách tâm là 1-5M, chuyển động trục Z và trục X được thực hiện bằng vít me bi và động cơ servo AC. Khi khoảng cách tâm trên 6M, chuyển động trục Z được thực hiện bằng thanh răng và thước lưới, trục X sử dụng vít me bi và động cơ servo AC. Do đó, máy có độ chính xác định vị và độ lặp lại tốt.

2. Các chức năng chính của máy

Các bộ phận chính và cấu trúc của máy được thiết kế tối ưu, do đó máy có độ ổn định tuyệt vời. Máy có thể được sử dụng trong các ngành công nghiệp như năng lượng, hóa chất, công nghiệp nhẹ, cơ khí, giấy, ô tô, hàng không vũ trụ và các ngành khác. Máy có ưu điểm là độ chính xác cao, công suất lớn, độ cứng vững cao và mức độ tự động hóa cao.

Máy này thích hợp để gia công các chi tiết như trục, ống lót, đĩa, gia công bề mặt trong, ngoài hình trụ, bề mặt hình nón, bề mặt cong, mặt phẳng cuối, tạo rãnh, ren, vát cạnh, v.v. Máy có khả năng thích ứng cao, hiệu suất gia công cao, tỷ lệ phế phẩm thấp, chất lượng sản phẩm ổn định, dễ lập trình, vận hành đơn giản và đầy đủ chức năng. Nó giúp giảm yêu cầu về kỹ năng lập trình của người lao động và là thiết bị gia công cơ khí lý tưởng.

Mô hình máy móc CK61100D CK61125D CK61140D CK61125L CK61140L CK61160L CK61180L CK61200L CK61125B CK61140B CK61160B CK61180B CK61200B
 Thông số chính
Trọng lượng tối đa giữa

trung tâm

kg 6000 10000 10000
Chiều rộng của giường mm 755 1100 1100
Đường kính vung tối đa

trên giường

mm 1040 1290 1440 1290 1440 1640 1840 2040 1290 1440 1640 1840 2040
Đường kính vung tối đa

xe ngựa

mm 650 900 1050 900 1050 1250 1450 1650 900 1050 1250 1450 1650
Chiều dài tối đa của

phôi

mm 1000-5000 6000-12000
Thông số đầu máy
Đường kính mặt trước

ổ trục

mm 200 200 220 200 220
Đường kính lỗ trục chính mm CK61100,125,140,160φ120,φ130,180,200φ130
Độ côn của lỗ trục chính     Metric 140#
các loại tốc độ trục chính    Hệ thống thủy lực hai cấp và điều chỉnh vô cấp
Phạm vi tốc độ trục chính   3-200 vòng/phút
Công suất động cơ chính Kw 37kW
Thông số hệ thống cấp liệu
Hệ thống CNC Siemens    
Mômen xoắn dọc

động cơ servo

Nm 36
Mômen xoắn ngang

động cơ servo

Nm 27
Hệ thống CNC FANUC    
Mômen xoắn dọc

động cơ servo

Nm 30
Mômen xoắn ngang

động cơ servo Nm

Nm 22
Phần công cụ   32X32 45X40
Số vị trí của trụ dụng cụ    Vị trí thẳng đứng 4
định vị lặp lại

độ chính xác của giá đỡ dụng cụ

  0,01mm
Tốc độ nhanh theo chiều dọc mm/ phút 4000
Tốc độ nhanh theo phương ngang mm/ phút 4000
Nuôi dưỡng theo chiều dọc

tốc độ

mm/ phút 1-2000
Nuôi dưỡng ngang

tốc độ

mm/ phút 1-2000
 Thông số của ụ sau
Đường kính của ống đuôi mm 160 260
độ côn của ống lót ụ sau   Mã Morse 6#    Metric 80#
Hành trình của ống đuôi mm 300mm

Nhận xét

Hiện tại không có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “CK611-D/L/B series CNC horizontal lathe”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

名称
电子邮件
电话
Cuộc điều tra