Thông tin chi tiết sản phẩm: Khuôn ép đùn hợp kim Stellite là thành phần cốt lõi quan trọng của khuôn ép đùn nóng dùng cho đồng, nhôm và các kim loại màu khác. Máy ép đùn đồng và nhôm được phân loại thành máy ép đùn nằm ngang và máy ép đùn liên tục, hoạt động trong phạm vi nhiệt độ từ 450 đến 800ºC. Với khả năng chống mài mòn, chống ăn mòn, chịu nhiệt độ cao, chống oxy hóa tuyệt vời và các đặc tính cơ học toàn diện vượt trội, hợp kim Stellite rất lý tưởng để sản xuất khuôn ép đùn đồng và nhôm.

Loại:
Thông tin chi tiết sản phẩm: Khuôn ép đùn hợp kim Stellite là thành phần cốt lõi quan trọng của khuôn ép đùn nóng dùng cho đồng, nhôm và các kim loại màu khác. Máy ép đùn đồng và nhôm được phân loại thành máy ép đùn nằm ngang và máy ép đùn liên tục, hoạt động trong phạm vi nhiệt độ từ 450 đến 800ºC. Với khả năng chống mài mòn, chống ăn mòn, chịu nhiệt độ cao, chống oxy hóa tuyệt vời và các đặc tính cơ học toàn diện vượt trội, hợp kim Stellite rất lý tưởng để sản xuất khuôn ép đùn đồng và nhôm.

Lĩnh vực ứng dụng
Khuôn ép đùn hợp kim Stellite thích hợp cho các hoạt động ép đùn đồng tốc độ cao hoặc liên tục, và cũng là vật liệu được ưu tiên sử dụng để ép đùn các biên dạng định hình.
Ưu điểm và dịch vụ
Vật liệu chế tạo khuôn ép đùn đồng và nhôm bao gồm thép, cacbua xi măng, thép tốc độ cao, thép chịu nhiệt (gốc sắt) và các loại khác. So với các vật liệu thay thế này, khuôn ép đùn hợp kim Stellite có khả năng chống mài mòn và độ bền tuyệt vời, cùng với độ cứng khi nung nóng vượt trội và tuổi thọ cao. Chúng không bị nứt dưới áp suất quá lớn, có khả năng chống oxy hóa tốt ở nhiệt độ cao và tránh được các vấn đề như bong tróc bề mặt, do đó cải thiện đáng kể hiệu quả sản xuất. Công ty chúng tôi có thể tùy chỉnh phôi tròn hoặc phôi dài theo yêu cầu của khách hàng, hoặc cung cấp sản phẩm hoàn thiện được lắp ráp bằng thép H13 thông qua phương pháp ghép nối nóng.

Lớp C Si Mn Cr Ni Mo Tây Sắt Công ty Mật độ/g/cm3 Độ cứng/HRC
Stellite 3 2.0~2.7 1.0 1.0 29~33 3.0 1.0 11.0~14.0 3.0 Bal. 8.55 51~55
Stellite 4 0.8~2.7 1.5 1.0 28~32 3.0 1.5 12.5~15.5 3.0 Bal. 8.65 40~54
Stellite 12 1.1~1.7 1.0 1.0 28~32 3.0 7.0~9.5 3.0 Bal. 8.40 44~49
Stellite 20 2.2~3.0 2.0 30~34 3.0 1.0 14.0~19.0 3.0 Bal. 8.70 56~60

 

 

Nhận xét

Hiện tại không có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Extrusion Die”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

名称
电子邮件
电话
Cuộc điều tra